- Tình hình kinh doanh: Biểu đồ Hiệu suất doanh số/doanh thu so với chỉ tiêu đề ra. Người dùng có thể tuỳ chỉnh bộ lọc để xem dữ liệu theo tháng/quý/năm và theo Phòng ban – Nhân viên.
- Sử dụng bộ lọc để thống kê hiệu suất kinh doanh theo:
“Phòng ban”: Hệ thống thống kê doanh số và doanh thu so với chỉ tiêu của phòng ban mà user được gắn. Có thể chọn nhiều phòng ban để xem cùng 1 lúc.
“Lọc theo nhân viên”: Hệ thống thống kê doanh số và doanh thu so với chỉ tiêu của từng nhân viên thuộc phòng ban đó:
Nếu là direct manager thì sẽ xem được số liệu toàn bộ nhân viên của mình;
Nếu là nhân viên sales (cấp executive) thì chỉ xem được số liệu của mình.
- Báo cáo chi tiết:
Phễu bán hàng: Tổng số lượng và giá trị của các Cơ hội/Dự án trong từng giai đoạn của Quy trình bán hàng.
Hoạt động Khách hàng: Tỷ lệ phần trăm các kênh mà Sales dùng để tương tác với Khách hàng và Tỷ lệ phần trăm kết quả thực hiện hoạt động tương tác qua mỗi kênh.
- Nguồn lực mới: Số lượng và Tỷ lệ tăng/giảm của Đầu mối/Khách hàng/Liên hệ/Cơ hội mới theo tháng/quý/năm.
- Hiệu suất: Biểu đồ Doanh số/Doanh thu đã đóng thắng so với Chỉ tiêu theo tháng/ quý/ năm.
- Lý do đóng và Tỉ lệ đóng:
Lý do đóng: Thống kê tỉ lệ các Lý do đóng thắng/thua Cơ hội.
Tỉ lệ đóng: Biểu đồ giá trị các Cơ hội đã đóng thắng và đóng thua theo thời gian.
- Top 20 Khách hàng lớn và Top 20 Sản phẩm bán chạy:
Top 20 Khách hàng lớn: Là danh sách 20 khách hàng mang lại doanh số cao nhất.
Top 20 sản phẩm bán chạy: Là danh sách 20 sản phẩm có doanh số cao nhất.
* Lưu ý: người dùng sử dụng bộ lọc để thống kê chỉ tiêu doanh số/doanh thu, doanh số/doanh thu thực tế theo thời gian hoặc theo phòng ban/nhân viên.